dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
m^
««
«
16
17
18
19
20
»
»»
Words Containing "m^"
Một quan đề chín tiền
Một quan khinh kẻ chín tiền
Một quan mua đặng một người, mười quan mua nết, mua lời khôn ngoan
Một quan mua người, mười quan mua nết
Một quan đổi lấy mười tiền rưỡi
Một quan tiền công, không bằng một đồng tiền thưởng
Một quan tiền công một đồng tiền thưởng
Một quạ vạ ra trăm quan
Một rá đỗ đãi mười khúc sông
Mỡ treo mép mèo
Một rịn chín lành
Một sào lúa non, nuôi con nửa ngày
Một sào nhà bằng ba sào đồng
Một sào nhà là ba sào đồng
Một sâu bỏ cả nồi canh
Một sâu bỏ xấu nồi canh
Một sớm một chiều
Một sông chảy hai dòng
Một sự nhịn chín sự lành
Một sự nhịn là chín sự lành
Một tấc đến trời
Một tấc gươm thiêng, nghiêng ngàn kho châu báu
Một tay nâng được mấy trái bòng
Một tháng chín lứa tằm, một năm chín lứa khú
Một thì loạn, vạn thì bình
Một thì mừng một, hai thì mừng hai
Một thời loạn bằng vạn thời bình
Một thời loạn, vạn thời bình
Một thửa ruộng, nghìn vạn chủ
Một thước cắm dùi không có
Một thuyền hai lái, cũng xong, một chĩnh hai gáo cũng nong tay vào
Một thuyền một lái chẳng xong, một chĩnh hai gáo chớ nong tay vào
Một thuyền, một lái chẳng xong, một chĩnh hai gáo còn nong tay vào
Một tiền bỏ bị cũng chị lái buôn, cơm trắng cá ngon cũng con đi ở
Một tiền gà bằng ba tiền thóc
Một tiền gà, ba tiền thóc
Một tiếng cha bằng ba tiếng mạ
Một tiếng gọi cha, ba tiếng gọi chó
Một tiếng trống gióng nghìn quân
Một tiếng Văn Lang bằng cả làng Tứ Mĩ
Một tiên là chín, mười thưng, mẹ con nhịn đói vì chưng không tiền
Một trăm đám cưới không bằng hàm dưới cá trê
Một trăm cái giỗ đầu trưởng nam
Một trăm cái giỗ đổ đầu trưởng nam
Một trăm cái tội khéo bằng chỗ lội làng Tề
Một trăm cây tre, nho nhe làm nhà
Một trăm cô gái làng Trại, không bằng cái dại con gái làng Đông
Một trăm con gái không bằng hòn con giai
Một trăm con lợn cũng chung một lòng
Một trăm con trai không bằng lỗ tai con gái
Một trăm con trai không bằng lỗ tai con gái; một trăm con gái không bằng hòn
Một trăm cửa bể cũng nể cửa Tuần Vường
Một trăm cửa bể cũng nể cửa Vàng
Một trăm cửa bể cũng nể của Vường
Một trăm cửa bể phải nể cửa Tần Vường
Một trăm cửa bể phải nhớ cửa Tuần Vường
Một trăm cũng thơm một nén cũng ngát
Một trăm người bán một vạn người mua
Một trăm ông chú chẳng bằng một cái hĩm bà cô
Một trăm ông chú chẳng bằng một mụ bà cô
Một trăm ông chú không lo, lo về một nỗi mụ o nỏ mồm
Một trăm ông chú không lo, lo vì một nỗi bà o nỏ mồm
Một trăm ông chú không lo, lo vì một nỗi mụ o nỏ mồm
Một trăng hơn trăm đèn
Một trận gió bằng một bó chèo
Một trăng là mấy Cuội ngồi, mặt gương tư mã mấy người soi chung
Một trời một vực
Mọt đục cứt sắt
Một vay một trả bằng nhau
Một vợ còn lo hèn, hai vợ đốt đèn mà lo
Một vợ còn lo kèn kèn, hai vợ đốt đèn mà lo
Một vợ không khố mà mang, hai vợ bỏ làng mà đi
Một vợ nằm giường lèo, hai vợ nằm chèo queo, ba vợ nằm chuồng heo
Một vợ nằm giường lèo, hai vợ nằm chèo queo, ba vợ ra chuồng heo mà nằm
Một vợ nằm giường lèo, hai vợ nằm chèo queo, ba vợ vô chuồng heo mà nằm
Một vốn bốn lãi
Một vốn bốn lãi, một cổ đôi tròng
Một vốn bốn lời
Một vừa hai phải
Mồ yên mả đẹp
Mua ăn mất, mua đất còn
Mua áo thì rẻ, mua giẻ thì đắt
Mua đầu chợ, bán cuối chợ
Mua bắc thắt cổ
Mua bán hiện tiền
Mưa bao giờ mát bấy giờ
Mưa bao giờ mát mặt bấy giờ
Mưa bao giờ vuốt mặt bấy giờ
Mua bầu xem cuống
Mua bầu xem cuống mới toan không nhầm
««
«
16
17
18
19
20
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...